contact@enertec.vn
0943226565 / 0934683820
Mã sản phẩm:
DHD0148
Phân phối bởi:
Hyundai
Sản phẩm hết hàng
Model | SW-309L |
|---|---|
Size | 1.2 mm |
Dòng hàn | 140A – 290A |
Loại que | Dây lõi bọc thuốc |
Kích thước | N/A |
Tiêu chuẩn | AWS: A5.22, EN: 17633-A-T, JIS: Z3323 |
Vật liệu | Inox |
Đóng gói | Hộp 1 cuộn, Cuộn 15Kg |
Trọng lượng | 15 Kg |
Ứng dụng | Hàn mig |
Giá bán | Từ 2 triệu – 5 triệu |
Thương hiệu | Hyundai |
Xuất xứ | Korea |
Thông tin thêm
Dòng hàn: | 140A – 290A |
Current type: | DC (+) |
Độ bền kéo: | 580 Mpa |
Độ dai va đập: | 46 J |
Độ giãn: | 41% |
Áp dụng Kỹ thuật hàn: | 1G, 2F, 3G, 4G |
Khí sử dụng: | Co2 hoặc khí trộn Co2 + Argon |
Đóng gói: | 15 Kg/ Cuộn |
Pallet: | 900Kg (60 cuộn) |
Công nghệ: | Hyundai Korea |
Năm sx: | 2026 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật: |
|
Chứng chỉ sản phẩm: | CQ nhà máy |
Catalogue - PDF: | |
MSDS - PDF: | |
Thử nghiệm – PDF: | |
Thông tin nhà sx: | |
Thông tin bổ sung: | Đang cập nhật... |
Dây hàn SW-309L thường được sử dụng hàn đường ống, gia công bồn bể, nối thép tấm, dùng trong công nghệ ô tô, hệ thống ống áp lực …
Phù hợp với mối hàn ghép nối giữa hai vật liệu không giống nhau như thép không gỉ với thép cacbon, thép không gỉ với thép hợp kim thấp.
Hoặc được dùng để hàn lớp lót một hoặc nhiều hơn bên trong rãnh, lớp trên ngoài cùng được phủ bằng lớp vật liệu có hàm lượng Stainless Steel cao hơn như ST-316L giúp tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hàn inox.
Đặc tính thành phần hóa học 23.5%Cr-13%Ni stainless steels thích hợp cả hàn lớp lót và phủ.
Day Han Co2 Inox Loi Thuoc Sw 309L Hyundai
Tiêu chuẩn Mỹ (AWS): A5.22/ ASME SFA5.22 E309LT1-1/-4
Tiêu chuẩn Châu Âu( EN): ISO 17633-A-T 23 12 L P M21/C1 2
Tiêu chuẩn Nhật Bản( JIS): Z3323 TS309L-FB1
Các tiêu chuẩn khác:
KR RW309LG (C) (-20°C ≥34J)
ABS AWS A5.22 E309LT1-1
LR SS/CMn(C1), Dup/CMn, SS/CMn(M21)
BV 309L with KV at -20°C (-20°C ≥34J)
DNV∙GL VL 309L(C1)
NK KW309LG(C)
TÜV EN ISO 17633-A – T 23 12 L P M21/C1 2
DB DIN EN ISO 17633-A-T 23 12 L P M21/C1 2
CWB AWS A5.22 E309LT1-1/4
CE
RS A-9sp(309) (C1)
100% CO2 Welding Conditions
Gas | C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Mo |
100% CO2 | 0.027 | 0.74 | 1.27 | 0.021 | 0.006 | 23.36 | 12.99 | 0.130 |
80% Ar + 20% CO2 | 0.026 | 0.86 | 1.43 | 0.021 | 0.006 | 23.25 | 12.82 | 0.130 |
Gas | TS | EL | Temp | CVN-Impact Value |
100% CO2 | 540 (78,300) | 41 | -60 (-76) | 46 (33.9) |
80% Ar + 20% CO2 | 2 580 (84,100) | 39 | -60 (-76) | 40 (29.5) |
SW 309L Typical Welding Parameters
Hàn với khí bảo vệ CO2
Shielding Gas : 100% CO2
Flow Rate(ℓ /min.) : 20~22
Amp./ Volt. : 210/30
Stick-Out(mm) : 20(3/4 in)
Pre-Heat(℃) : R.T . ℃(℉)
Interpass Temp.(℃) : ≤150℃(302℉)
Polarity : DC(+)
Hàn với hỗn hợp khí Argon + Co2
Shielding Gas : Ar+20% CO2
Flow Rate(ℓ /min.) : 20~22
Amp./ Volt. : 210/29
Stick-Out(mm) : 20(3/4 in)
Pre-Heat(℃) : R.T . ℃(℉)
Interpass Temp.(℃) : ≤150℃(302℉)
Polarity : DC(+)
Material Welding Test
Hàn gia công bình chịu áp lực cao, bình khí nén.
Đường ống bồn bể, đường ống khí ngoài khơi.
Hệ thống ống thủy lực Hydrotest
Máy móc nông nghiệp, chế biến thủy sản
Công nghiệp ô tô, hàng không
Công nghiệp hóa chất.
Xem bảng báo cáo thử nghiệp tại đây
Xem thêm các vật liệu hàn khác xem ngay
Nếu cần làm rõ bất cứ thông tin gì, Quý khách hàng vui lòng để lại liên lạc, chúng tôi thường phản hồi sớm.
Tư vấn & mua hàng 0254 3 511 619 (7h30 – 17h30)






